Bản sao tiếng Đức là gì?
"bản sao" trong tiếng Đức là die Kopie (danh từ), das Duplikat (danh từ).
die Kopie Danh từ · giống cái
/koˈpiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản sao.
das Duplikat Danh từ · giống trung
/dupliˈkaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản sao.
Xem đầy đủ từ "Duplikat": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản sao tiếng Đức là gì?
"bản sao" trong tiếng Đức là die Kopie (danh từ), das Duplikat (danh từ).