TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắc việt tiếng Đức là gì?

"bắc việt" trong tiếng Đức là Nordvietnam (danh từ riêng).

Nordvietnam Danh từ riêng

/ˈnɔʁtvi̯ɛtˌnam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc việt, bắc việt nam.

Xem đầy đủ từ "Nordvietnam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc việt tiếng Đức là gì?

"bắc việt" trong tiếng Đức là Nordvietnam (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.