Bắt nạt tiếng Đức là gì?
"bắt nạt" trong tiếng Đức là kujonieren (động từ), piesacken (động từ), schikanieren (động từ).
kujonieren Động từ
/kujoˈniːʀən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt nạt.
Xem đầy đủ từ "kujonieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
piesacken Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt nạt.
Xem đầy đủ từ "piesacken": der/die/das, biến cách, cách chia →
schikanieren Động từ
/ʃikaˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt nạt.
- Tom wird von Maria schikaniert. Tom đang bị Mary bắt nạt.
Xem đầy đủ từ "schikanieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
einschüchtern Động từ
[ˈaɪ̯nˌʃʏçtɐn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt nạt.
Xem đầy đủ từ "einschüchtern": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt nạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt nạt tiếng Đức là gì?
"bắt nạt" trong tiếng Đức là kujonieren (động từ), piesacken (động từ), schikanieren (động từ).