TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schikane

danh từ giống cái
/ʃiˈkaːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schikanen · sinh cách: der Schikane

die Schikane nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp.

Nghĩa của Schikane

Danh từ · giống cái

  1. Bắt nạt, ăn hiếp.

Biến cách của Schikane (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schikanedie Schikanen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schikaneder Schikanen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schikaneden Schikanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schikanedie Schikanen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schikane

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bullying, harassment; chicane

Câu hỏi thường gặp

Schikane nghĩa là gì?

Schikane (danh từ) nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp.

Schikane là der, die hay das?

Schikane là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schikane); số nhiều: die Schikanen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.