TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Búp phê tiếng Đức là gì?

"búp phê" trong tiếng Đức là die Anrichte (danh từ), das Buffet (danh từ).

die Anrichte Danh từ · giống cái

/ˈanʁɪçtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Búp phê.

Xem đầy đủ từ "Anrichte": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Buffet Danh từ · giống trung

/bʏˈfeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Búp phê.

Xem đầy đủ từ "Buffet": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Búp phê tiếng Đức là gì?

"búp phê" trong tiếng Đức là die Anrichte (danh từ), das Buffet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.