TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bẫy kẹp tiếng Đức là gì?

"bẫy kẹp" trong tiếng Đức là die Venusfliegenfalle (danh từ).

die Venusfliegenfalle Danh từ · giống cái

[ˈveːnʊsfliːɡŋ̍falə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẫy kẹp.

Xem đầy đủ từ "Venusfliegenfalle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bẫy kẹp tiếng Đức là gì?

"bẫy kẹp" trong tiếng Đức là die Venusfliegenfalle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.