TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Venusfliegenfalle

danh từ giống cái
[ˈveːnʊsfliːɡŋ̍falə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Venusfliegenfallen · sinh cách: der Venusfliegenfalle

die Venusfliegenfalle nghĩa là bẫy kẹp.

Nghĩa của Venusfliegenfalle

Danh từ · giống cái

  1. Bẫy kẹp.

Biến cách của Venusfliegenfalle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Venusfliegenfalledie Venusfliegenfallen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Venusfliegenfalleder Venusfliegenfallen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Venusfliegenfalleden Venusfliegenfallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Venusfliegenfalledie Venusfliegenfallen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Venus flytrap

Câu hỏi thường gặp

Venusfliegenfalle nghĩa là gì?

Venusfliegenfalle (danh từ) nghĩa là bẫy kẹp.

Venusfliegenfalle là der, die hay das?

Venusfliegenfalle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Venusfliegenfalle); số nhiều: die Venusfliegenfallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.