TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắt nguồn tiếng Đức là gì?

"bắt nguồn" trong tiếng Đức là entspringen (động từ).

entspringen Động từ

[ʔɛntˈʃpʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành, bắt nguồn.

Xem đầy đủ từ "entspringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắt nguồn tiếng Đức là gì?

"bắt nguồn" trong tiếng Đức là entspringen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.