TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entspringen

[ʔɛntˈʃpʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

entspringen nghĩa là hình thành, bắt nguồn.

Nghĩa của entspringen

Động từ

  1. Hình thành, bắt nguồn.

Chia động từ entspringen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: entsprungenPhân từ I: entspringend

Hiện tại Präsens

  • ich entspringe
  • du entspringst
  • er/sie/es entspringt
  • wir entspringen
  • ihr entspringt
  • sie/Sie entspringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entsprang
  • du entsprangst
  • er/sie/es entsprang
  • wir entsprangen
  • ihr entsprangt
  • sie/Sie entsprangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin entsprungen
  • du bist entsprungen
  • er/sie/es ist entsprungen
  • wir sind entsprungen
  • ihr seid entsprungen
  • sie/Sie sind entsprungen

Tương lai Futur I

  • ich werde entspringen
  • du wirst entspringen
  • er/sie/es wird entspringen
  • wir werden entspringen
  • ihr werdet entspringen
  • sie/Sie werden entspringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entspringe
  • du entspringest
  • er/sie/es entspringe
  • wir entspringen
  • ihr entspringet
  • sie/Sie entspringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entspring! (du)
  • entspringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arise, originate, or spring (to start to exist from a source); to escape quickly

Câu hỏi thường gặp

entspringen nghĩa là gì?

entspringen (động từ) nghĩa là hình thành, bắt nguồn.

Chia động từ entspringen ở thì hiện tại thế nào?

ich entspringe, du entspringst, er/sie/es entspringt, wir entspringen, ihr entspringt, sie/Sie entspringen. Phân từ II: entsprungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.