TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bằng không tiếng Đức là gì?

"bằng không" trong tiếng Đức là sonst (phó từ), ansonsten (phó từ), andernfalls (phó từ).

sonst Phó từ

/zɔnst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng không.

Xem đầy đủ từ "sonst": der/die/das, biến cách, cách chia →

ansonsten Phó từ

/anˈzɔnstən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng không.

Xem đầy đủ từ "ansonsten": der/die/das, biến cách, cách chia →

andernfalls Phó từ

/ˈandɐnˌfals/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng không.

Xem đầy đủ từ "andernfalls": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bằng không tiếng Đức là gì?

"bằng không" trong tiếng Đức là sonst (phó từ), ansonsten (phó từ), andernfalls (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.