TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bếp tiếng Đức là gì?

"bếp" trong tiếng Đức là die Küche (danh từ), der Ofen (danh từ), der Herd (danh từ).

die Küche Danh từ · giống cái

/ˈkʏçə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà bếp, bếp.

  • Tom war nicht in der Küche. Tom không ở trong bếp.
  • Tom half Maria in der Küche. Tom giups Mary làm bếp.

Xem đầy đủ từ "Küche": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ofen Danh từ · giống đực

/ˈoːfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "Ofen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Herd Danh từ · giống đực

/heːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp.

Xem đầy đủ từ "Herd": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bếp tiếng Đức là gì?

"bếp" trong tiếng Đức là die Küche (danh từ), der Ofen (danh từ), der Herd (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.