TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bận tiếng Đức là gì?

"bận" trong tiếng Đức là beschäftigt (tính từ), besetzt (tính từ).

beschäftigt Tính từ

/bəˈʃɛftɪkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận, bận rộn.

  • Ich bin mit Hausaufgaben beschäftigt. Tôi đang bận làm bài tập về nhà.
  • Ich bin im Moment beschäftigt. Hiện tôi đang bận.

Xem đầy đủ từ "beschäftigt": der/die/das, biến cách, cách chia →

besetzt Tính từ

[bəˈzɛtst] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận (máy điện thoại), có người (chỗ ngồi)

Xem đầy đủ từ "besetzt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bận tiếng Đức là gì?

"bận" trong tiếng Đức là beschäftigt (tính từ), besetzt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.