TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bằng chứng ngoại phạm tiếng Đức là gì?

"bằng chứng ngoại phạm" trong tiếng Đức là das Alibi (danh từ).

das Alibi Danh từ · giống trung

/ˈaːlibi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm, chứng cứ ngoại phạm.

Xem đầy đủ từ "Alibi": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bằng chứng ngoại phạm tiếng Đức là gì?

"bằng chứng ngoại phạm" trong tiếng Đức là das Alibi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.