TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bưởi chùm tiếng Đức là gì?

"bưởi chùm" trong tiếng Đức là die Grapefruit (danh từ), die Pampelmuse (danh từ).

die Grapefruit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bưởi chùm, bưởi đắng.

Xem đầy đủ từ "Grapefruit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pampelmuse Danh từ · giống cái

/pampəlˈmuːze/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bưởi chùm, bưởi đắng.

  • Ich mag keine Pampelmusen. Tôi không thích bưởi chùm.

Xem đầy đủ từ "Pampelmuse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bưởi chùm tiếng Đức là gì?

"bưởi chùm" trong tiếng Đức là die Grapefruit (danh từ), die Pampelmuse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.