TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bạn trai tiếng Đức là gì?

"bạn trai" trong tiếng Đức là der Boyfriend (danh từ).

der Boyfriend Danh từ · giống đực

/ˈboɪ̯ˌfɹɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn trai, người yêu.

Xem đầy đủ từ "Boyfriend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bạn trai tiếng Đức là gì?

"bạn trai" trong tiếng Đức là der Boyfriend (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.