TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Boyfriend

danh từ giống đực
/ˈboɪ̯ˌfɹɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boyfriends · sinh cách: des Boyfriends

der Boyfriend nghĩa là bạn trai, người yêu.

Nghĩa của Boyfriend

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng Bạn trai, người yêu.

Biến cách của Boyfriend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Boyfrienddie Boyfriends
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Boyfriendsder Boyfriends
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Boyfriendden Boyfriends
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Boyfrienddie Boyfriends

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Boyfriend

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boyfriend

Câu hỏi thường gặp

Boyfriend nghĩa là gì?

Boyfriend (danh từ) nghĩa là bạn trai, người yêu.

Boyfriend là der, die hay das?

Boyfriend là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Boyfriend); số nhiều: die Boyfriends.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.