TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bưu kiện tiếng Đức là gì?

"bưu kiện" trong tiếng Đức là das Paket (danh từ), die Packung (danh từ).

das Paket Danh từ · giống trung

/paˈkeːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gói, bưu kiện, kiện hàng.

Xem đầy đủ từ "Paket": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Packung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gói, kiện hàng, bưu kiện.

Xem đầy đủ từ "Packung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bưu kiện tiếng Đức là gì?

"bưu kiện" trong tiếng Đức là das Paket (danh từ), die Packung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.