Bạc hà tiếng Đức là gì?
"bạc hà" trong tiếng Đức là die Minze (danh từ).
die Minze Danh từ · giống cái
/ˈmɪnt͡sə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc hà.
Câu hỏi thường gặp
Bạc hà tiếng Đức là gì?
"bạc hà" trong tiếng Đức là die Minze (danh từ).
"bạc hà" trong tiếng Đức là die Minze (danh từ).
/ˈmɪnt͡sə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc hà.
"bạc hà" trong tiếng Đức là die Minze (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.