TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bậc tiếng Đức là gì?

"bậc" trong tiếng Đức là die Stufe (danh từ), die Sprosse (danh từ).

die Stufe Danh từ · giống cái

/ˈʃtuː.fə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bậc, bực.

Xem đầy đủ từ "Stufe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sprosse Danh từ · giống cái

/ˈʃpʁɔsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bậc.

Xem đầy đủ từ "Sprosse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bậc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bậc tiếng Đức là gì?

"bậc" trong tiếng Đức là die Stufe (danh từ), die Sprosse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.