TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cay tiếng Đức là gì?

"cay" trong tiếng Đức là scharf (tính từ), würzig (tính từ).

scharf Tính từ

/ʃarf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cay.

  • Ich esse nichts Scharfes. Tôi không ăn đồ cay.
  • Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht scharf oder stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.

Xem đầy đủ từ "scharf": der/die/das, biến cách, cách chia →

würzig Tính từ

/ˈvʏʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cay.

Xem đầy đủ từ "würzig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cay tiếng Đức là gì?

"cay" trong tiếng Đức là scharf (tính từ), würzig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.