Cay tiếng Đức là gì?
"cay" trong tiếng Đức là scharf (tính từ), würzig (tính từ).
scharf Tính từ
/ʃarf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cay.
- Ich esse nichts Scharfes. Tôi không ăn đồ cay.
- Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht scharf oder stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.
würzig Tính từ
/ˈvʏʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cay.
Câu hỏi thường gặp
Cay tiếng Đức là gì?
"cay" trong tiếng Đức là scharf (tính từ), würzig (tính từ).