TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bọ tiếng Đức là gì?

"bọ" trong tiếng Đức là die Wanze (danh từ), das Meerschwein (danh từ), das Meerschweinchen (danh từ).

die Wanze Danh từ · giống cái

/ˈvantsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bọ.

Xem đầy đủ từ "Wanze": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Meerschwein Danh từ · giống trung

/ˈmeːɐ̯ˌʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột lang, bọ.

Xem đầy đủ từ "Meerschwein": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Meerschweinchen Danh từ · giống trung

/ˈmeːɐ̯ˌʃvaɪ̯nçn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột lang, bọ.

Xem đầy đủ từ "Meerschweinchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bọ tiếng Đức là gì?

"bọ" trong tiếng Đức là die Wanze (danh từ), das Meerschwein (danh từ), das Meerschweinchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.