TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chim cánh cụt tiếng Đức là gì?

"chim cánh cụt" trong tiếng Đức là der Pinguin (danh từ).

der Pinguin Danh từ · giống đực

/ˈpɪŋˌɡu̯iːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim cánh cụt.

  • Ich mag Pinguine. Tôi thích chim cánh cụt.

Xem đầy đủ từ "Pinguin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim cánh cụt tiếng Đức là gì?

"chim cánh cụt" trong tiếng Đức là der Pinguin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.