TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bố mẹ tiếng Đức là gì?

"bố mẹ" trong tiếng Đức là die Eltern (danh từ).

die Eltern Danh từ · chỉ dùng số nhiều

/ˈɛltərn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bố mẹ, cha mẹ.

  • Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
  • Meine Eltern sind sehr enttäuscht von mir. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.

Xem đầy đủ từ "Eltern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bố mẹ tiếng Đức là gì?

"bố mẹ" trong tiếng Đức là die Eltern (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.