Bố mẹ tiếng Đức là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Đức là die Eltern (danh từ).
die Eltern Danh từ · chỉ dùng số nhiều
/ˈɛltərn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố mẹ, cha mẹ.
- Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
- Meine Eltern sind sehr enttäuscht von mir. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
Câu hỏi thường gặp
Bố mẹ tiếng Đức là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Đức là die Eltern (danh từ).