Bộ phận tiếng Đức là gì?
"bộ phận" trong tiếng Đức là die Komponente (danh từ), der Abschnitt (danh từ), die Sektion (danh từ).
die Komponente Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Komponente": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Abschnitt Danh từ · giống đực
/ˈapˌʃnɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Abschnitt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Sektion Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Sektion": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Partition Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Partition": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Teilbereich Danh từ · giống đực
/ˈtaɪ̯lbəʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Teilbereich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Teilstück Danh từ · giống trung
/ˈtaɪ̯lˌʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
Xem đầy đủ từ "Teilstück": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ phận tiếng Đức là gì?
"bộ phận" trong tiếng Đức là die Komponente (danh từ), der Abschnitt (danh từ), die Sektion (danh từ).