TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chim nhại tiếng Đức là gì?

"chim nhại" trong tiếng Đức là die Spottdrossel (danh từ).

die Spottdrossel Danh từ · giống cái

[ˈʃpɔtˌdʁɔsl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim nhại.

Xem đầy đủ từ "Spottdrossel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim nhại tiếng Đức là gì?

"chim nhại" trong tiếng Đức là die Spottdrossel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.