TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bức tranh tiếng Đức là gì?

"bức tranh" trong tiếng Đức là das Gemälde (danh từ).

das Gemälde Danh từ · giống trung

/ɡəˈmɛːldə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bức tranh, bức vẽ.

Xem đầy đủ từ "Gemälde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bức tranh tiếng Đức là gì?

"bức tranh" trong tiếng Đức là das Gemälde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.