TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ca-na-đa tiếng Đức là gì?

"ca-na-đa" trong tiếng Đức là Kanada (danh từ riêng).

Kanada Danh từ riêng

/ˈkanada/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca-na-đa, gia nã đại.

Xem đầy đủ từ "Kanada": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ca-na-đa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ca-na-đa tiếng Đức là gì?

"ca-na-đa" trong tiếng Đức là Kanada (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.