TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kanada

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkanada/ giọng máy của trình duyệt

Kanada nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Nghĩa của Kanada

Danh từ riêng

  1. Ca-na-đa, gia nã đại.

Câu ví dụ với Kanada

  • Japan ist nicht so groß wie Kanada. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685933
  • Ich reise morgen nach Kanada ab. Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676810
  • In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787694
  • Englisch wird in Kanada gesprochen. Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344321
  • In Kanada wird Englisch gesprochen. Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321268
  • Kanada ist ein souveräner Staat. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13065577
  • Die Bevölkerungszahl von Japan ist größer als die von Kanada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933640

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Canada (a country in North America)

Câu hỏi thường gặp

Kanada nghĩa là gì?

Kanada (danh từ riêng) nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.