der Kanadier
sinh cách: des Kanadiers
der Kanadier nghĩa là người ca-na-đa, xuồng.
Nghĩa của Kanadier
Danh từ · giống đực
- Người ca-na-đa.
- Xuồng.
Biến cách của Kanadier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kanadier | die Kanadier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kanadiers | der Kanadier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kanadier | den Kanadiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kanadier | die Kanadier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kanadier
Câu ví dụ với Kanadier
- Ich bin auch Kanadier. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644760
- Bist du wirklich Kanadier? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10021533
- Sie sind Kanadier. Họ là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Canadian (person from Canada); Canadian canoe, canoe
Câu hỏi thường gặp
Kanadier nghĩa là gì?
Kanadier (danh từ) nghĩa là người ca-na-đa, xuồng.
Kanadier là der, die hay das?
Kanadier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kanadier).