TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kanadierin

danh từ giống cái
/kaˈnaːdiɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kanadierinnen · sinh cách: der Kanadierin

die Kanadierin nghĩa là người ca-na-đa.

Nghĩa của Kanadierin

Danh từ · giống cái

  1. Người ca-na-đa.

Biến cách của Kanadierin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kanadierindie Kanadierinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kanadierinder Kanadierinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kanadierinden Kanadierinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kanadierindie Kanadierinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kanadierin

  • Bist du wirklich Kanadierin? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10021534
  • Sie ist Kanadierin. Cô ấy là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5057304
  • Ich bin auch Kanadier. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644760
  • Bist du wirklich Kanadier? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10021533
  • Sie sind Kanadier. Họ là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Canadian (female) (a woman or girl from Canada)

Câu hỏi thường gặp

Kanadierin nghĩa là gì?

Kanadierin (danh từ) nghĩa là người ca-na-đa.

Kanadierin là der, die hay das?

Kanadierin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kanadierin); số nhiều: die Kanadierinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.