TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kampf

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kam(p)f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kämpfe · sinh cách: des Kampfes

der Kampf nghĩa là đấu tranh, trận đánh.

Nghĩa của Kampf

Danh từ · giống đực

  1. Đấu tranh.
  2. Trận đánh.

Biến cách của Kampf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kampfdie Kämpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kampfesder Kämpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kampfden Kämpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kampfdie Kämpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kampf

  • Das Leben ist ein Kampf. Đời là bể khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11499458
  • Er starb im Kampf. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2720492
  • „Was tun Sondereinsatzkräfte sonst noch außer Üben und Kämpfen?“ — „Üben.“ "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ struggle, battle, campaign, fight

Câu hỏi thường gặp

Kampf nghĩa là gì?

Kampf (danh từ) nghĩa là đấu tranh, trận đánh.

Kampf là der, die hay das?

Kampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kampf); số nhiều: die Kämpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.