Ca sĩ tiếng Đức là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Đức là der Sänger (danh từ).
der Sänger Danh từ · giống đực
/ˈzɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca sĩ.
- Ich bin keine Sängerin. Tôi không phải ca sĩ.
- Ich bin kein Sänger. Tôi không phải ca sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Ca sĩ tiếng Đức là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Đức là der Sänger (danh từ).