TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ca tiếng Đức là gì?

"ca" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), das Lied (danh từ), der Song (danh từ).

der Fall Danh từ · giống đực

/fal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca.

Xem đầy đủ từ "Fall": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Lied Danh từ · giống trung

/liːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài hát, ca, ca khúc.

Xem đầy đủ từ "Lied": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Song Danh từ · giống đực

/sɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài hát, ca, ca khúc.

Xem đầy đủ từ "Song": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tasse Danh từ · giống cái

/ˈtasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca.

Xem đầy đủ từ "Tasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ca" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ca tiếng Đức là gì?

"ca" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), das Lied (danh từ), der Song (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.