TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tasse

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtasə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tassen · sinh cách: der Tasse

die Tasse nghĩa là chén, ly, tách, cốc.

Nghĩa của Tasse

Danh từ · giống cái

  1. Chén.
  2. Ly, tách, cốc.
  3. Ca.

Biến cách của Tasse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tassedie Tassen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tasseder Tassen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tasseden Tassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tassedie Tassen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tasse

  • Wie wäre es mit einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599758
  • Was sagst du zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702673
  • Was sagt ihr zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702674
  • Was sagen Sie zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702675
  • Wie wär's mit einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702594
  • Wäre Ihnen eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702596
  • Wäre dir eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702598
  • Wäre euch eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cup, mug (drinking vessel)

Câu hỏi thường gặp

Tasse nghĩa là gì?

Tasse (danh từ) nghĩa là chén, ly, tách, cốc.

Tasse là der, die hay das?

Tasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tasse); số nhiều: die Tassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.