die Tasse
số nhiều: die Tassen · sinh cách: der Tasse
die Tasse nghĩa là chén, ly, tách, cốc.
Nghĩa của Tasse
Danh từ · giống cái
- Chén.
- Ly, tách, cốc.
- Ca.
Biến cách của Tasse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tasse | die Tassen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tasse | der Tassen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tasse | den Tassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tasse | die Tassen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tasse
- Wie wäre es mit einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599758
- Was sagst du zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702673
- Was sagt ihr zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702674
- Was sagen Sie zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702675
- Wie wär's mit einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702594
- Wäre Ihnen eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702596
- Wäre dir eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702598
- Wäre euch eine Tasse Kaffee gefällig? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cup, mug (drinking vessel)
Câu hỏi thường gặp
Tasse nghĩa là gì?
Tasse (danh từ) nghĩa là chén, ly, tách, cốc.
Tasse là der, die hay das?
Tasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tasse); số nhiều: die Tassen.