TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cai quản tiếng Đức là gì?

"cai quản" trong tiếng Đức là beaufsichtigen (động từ).

beaufsichtigen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cai quản.

Xem đầy đủ từ "beaufsichtigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cai quản tiếng Đức là gì?

"cai quản" trong tiếng Đức là beaufsichtigen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.