TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chim tiếng Đức là gì?

"chim" trong tiếng Đức là der Vogel (danh từ), der Schwanz (danh từ), der Penis (danh từ).

der Vogel Danh từ · giống đực

/ˈfoːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim.

  • Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim.
  • Der Vogel ist im Himmel. Con chim ở trên thiên đàng.

Xem đầy đủ từ "Vogel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schwanz Danh từ · giống đực

/ʃvan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Xem đầy đủ từ "Schwanz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Penis Danh từ · giống đực

/ˈpeːnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Xem đầy đủ từ "Penis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rute Danh từ · giống cái

/ˈʁuːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Xem đầy đủ từ "Rute": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Glied Danh từ · giống trung

/ɡliːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Xem đầy đủ từ "Glied": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim tiếng Đức là gì?

"chim" trong tiếng Đức là der Vogel (danh từ), der Schwanz (danh từ), der Penis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.