TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bừa tiếng Đức là gì?

"bừa" trong tiếng Đức là die Egge (danh từ), harken (động từ), rechen (động từ).

die Egge Danh từ · giống cái

/ˈɛɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa.

Xem đầy đủ từ "Egge": der/die/das, biến cách, cách chia →

harken Động từ

/ˈhaʁkn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa.

Xem đầy đủ từ "harken": der/die/das, biến cách, cách chia →

rechen Động từ

/ˈʁeːçɛn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa.

Xem đầy đủ từ "rechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bừa tiếng Đức là gì?

"bừa" trong tiếng Đức là die Egge (danh từ), harken (động từ), rechen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.