TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Egge

danh từ giống cái
/ˈɛɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eggen · sinh cách: der Egge

die Egge nghĩa là bừa.

Nghĩa của Egge

Danh từ · giống cái

  1. Bừa.

Biến cách của Egge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eggedie Eggen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eggeder Eggen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eggeden Eggen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eggedie Eggen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harrow

Câu hỏi thường gặp

Egge nghĩa là gì?

Egge (danh từ) nghĩa là bừa.

Egge là der, die hay das?

Egge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Egge); số nhiều: die Eggen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.