TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rechen

/ˈʁeːçɛn/ giọng máy của trình duyệt

rechen nghĩa là bừa, bồ cào, bừa cỏ.

Nghĩa của rechen

Động từ

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Bừa.

Danh từ · giống đực

Rechen
  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

Chia động từ rechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerechtPhân từ I: rechend

Hiện tại Präsens

  • ich reche
  • du rechst
  • er/sie/es recht
  • wir rechen
  • ihr recht
  • sie/Sie rechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rechte
  • du rechtest
  • er/sie/es rechte
  • wir rechten
  • ihr rechtet
  • sie/Sie rechten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerecht
  • du hast gerecht
  • er/sie/es hat gerecht
  • wir haben gerecht
  • ihr habt gerecht
  • sie/Sie haben gerecht

Tương lai Futur I

  • ich werde rechen
  • du wirst rechen
  • er/sie/es wird rechen
  • wir werden rechen
  • ihr werdet rechen
  • sie/Sie werden rechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reche
  • du rechest
  • er/sie/es reche
  • wir rechen
  • ihr rechet
  • sie/Sie rechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rech! (du)
  • recht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rechen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rechen

  • Vielleicht hast du Recht, ich war egoistisch. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.Tatoeba #1005
  • Du kannst es nicht immer allen recht machen. Bạn không thể lúc nào cũng làm hài lòng mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2533506
  • Man kann es nicht immer allen recht machen. Bạn không thể lúc nào cũng làm hài lòng mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2533507
  • Tom scheint recht glücklich zu sein. Tom trông có vẻ rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2963240
  • Mir tut das rechte Bein weh. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256910
  • Er glaubt immer, recht zu haben. Anh ta luôn nghĩ rằng mình đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120501
  • Ich denke, du hast völlig recht. Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6741530
  • Ich fühle mich nicht recht wohl. Tôi không cảm thấy khỏe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7497170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rake
  • Danh từ rake

Câu hỏi thường gặp

rechen nghĩa là gì?

rechen (động từ, danh từ) nghĩa là bừa, bồ cào, bừa cỏ.

Chia động từ rechen ở thì hiện tại thế nào?

ich reche, du rechst, er/sie/es recht, wir rechen, ihr recht, sie/Sie rechen. Phân từ II: gerecht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.