TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

harken

/ˈhaʁkn̩/ giọng máy của trình duyệt

harken nghĩa là bừa.

Cũng là một dạng biến đổi của Harke — Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

Nghĩa của harken

Động từ

  1. Phương ngữ Bừa.

Chia động từ harken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geharktPhân từ I: harkend

Hiện tại Präsens

  • ich harke
  • du harkst
  • er/sie/es harkt
  • wir harken
  • ihr harkt
  • sie/Sie harken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich harkte
  • du harktest
  • er/sie/es harkte
  • wir harkten
  • ihr harktet
  • sie/Sie harkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geharkt
  • du hast geharkt
  • er/sie/es hat geharkt
  • wir haben geharkt
  • ihr habt geharkt
  • sie/Sie haben geharkt

Tương lai Futur I

  • ich werde harken
  • du wirst harken
  • er/sie/es wird harken
  • wir werden harken
  • ihr werdet harken
  • sie/Sie werden harken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich harke
  • du harkest
  • er/sie/es harke
  • wir harken
  • ihr harket
  • sie/Sie harken

Mệnh lệnh Imperativ

  • hark! (du)
  • harkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rake

Câu hỏi thường gặp

harken nghĩa là gì?

harken (động từ) nghĩa là bừa.

Chia động từ harken ở thì hiện tại thế nào?

ich harke, du harkst, er/sie/es harkt, wir harken, ihr harkt, sie/Sie harken. Phân từ II: geharkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.