TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Harke

danh từ giống cái
/ˈharkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Harken · sinh cách: der Harke

die Harke nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.

Nghĩa của Harke

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

Biến cách của Harke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Harkedie Harken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Harkeder Harken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Harkeden Harken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Harkedie Harken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Harke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rake

Câu hỏi thường gặp

Harke nghĩa là gì?

Harke (danh từ) nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.

Harke là der, die hay das?

Harke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Harke); số nhiều: die Harken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.