TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bỏng tiếng Đức là gì?

"bỏng" trong tiếng Đức là die Verbrennung (danh từ), die Brandwunde (danh từ).

die Verbrennung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈbʁɛnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏng, phỏng.

Xem đầy đủ từ "Verbrennung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Brandwunde Danh từ · giống cái

/ˈbʁantˌvʊndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏng, phỏng.

Xem đầy đủ từ "Brandwunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bỏng tiếng Đức là gì?

"bỏng" trong tiếng Đức là die Verbrennung (danh từ), die Brandwunde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.