TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bủn xỉn tiếng Đức là gì?

"bủn xỉn" trong tiếng Đức là geizig (tính từ), knauserig (tính từ).

geizig Tính từ

/ɡaɪ̯tsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

Xem đầy đủ từ "geizig": der/die/das, biến cách, cách chia →

knauserig Tính từ

/ˈknaʊ̯zəʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

Xem đầy đủ từ "knauserig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bủn xỉn tiếng Đức là gì?

"bủn xỉn" trong tiếng Đức là geizig (tính từ), knauserig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.