Bồ câu tiếng Đức là gì?
"bồ câu" trong tiếng Đức là die Taube (danh từ), der Tauber (danh từ), das Täubchen (danh từ).
die Taube Danh từ · giống cái
/ˈtaʊ̯.bə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ câu.
der Tauber Danh từ · giống đực
/ˈtaʊ̯.bər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ câu.
das Täubchen Danh từ · giống trung
/ˈtɔʏ̯pçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ câu.
Xem đầy đủ từ "Täubchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Täuber Danh từ · giống đực
/ˈtɔʏ̯.bər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ câu.
die Täubin Danh từ · giống cái
/ˈtɔʏ̯.bɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ câu.
Câu hỏi thường gặp
Bồ câu tiếng Đức là gì?
"bồ câu" trong tiếng Đức là die Taube (danh từ), der Tauber (danh từ), das Täubchen (danh từ).