Chiến hào tiếng Đức là gì?
"chiến hào" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), der Schützengraben (danh từ).
der Graben Danh từ · giống đực
/ˈɡʁaːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến hào.
der Schützengraben Danh từ · giống đực
/ˈʃʏtsn̩ˌɡʁaːbm̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến hào.
Xem đầy đủ từ "Schützengraben": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chiến hào tiếng Đức là gì?
"chiến hào" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), der Schützengraben (danh từ).