der Schützengraben
số nhiều: die Schützengräben · sinh cách: des Schützengrabens
der Schützengraben nghĩa là chiến hào.
Nghĩa của Schützengraben
Danh từ · giống đực
- Chiến hào.
Biến cách của Schützengraben (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schützengraben | die Schützengräben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schützengrabens | der Schützengräben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schützengraben | den Schützengräben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schützengraben | die Schützengräben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trench
Câu hỏi thường gặp
Schützengraben nghĩa là gì?
Schützengraben (danh từ) nghĩa là chiến hào.
Schützengraben là der, die hay das?
Schützengraben là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schützengraben); số nhiều: die Schützengräben.