TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bờ biển ngà tiếng Đức là gì?

"bờ biển ngà" trong tiếng Đức là Elfenbeinküste (danh từ riêng).

Elfenbeinküste Danh từ riêng

/ˈɛl.fən.baɪ̯nˌkʏs.tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bờ biển ngà, cốt đi-voa, cốt-đi-voa.

Xem đầy đủ từ "Elfenbeinküste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bờ biển ngà tiếng Đức là gì?

"bờ biển ngà" trong tiếng Đức là Elfenbeinküste (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.