Bởi vì tiếng Đức là gì?
"bởi vì" trong tiếng Đức là da (liên từ), denn (liên từ), weil (liên từ).
da Liên từ
/daː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì.
denn Liên từ
/dɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì.
weil Liên từ
/vaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại vì, vì, bởi vì.
- Wir müssen uns vorbereiten, weil wir morgen eine Prüfung schreiben. Chúng ta phải chuẩn bị bởi vì ngày mai chúng ta sẽ có bài kiểm tra.
- Sie konnte nicht kommen, weil er krank war. Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
nämlich Phó từ
/ˈnɛːmlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì (giải thích lý do)
Xem đầy đủ từ "nämlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bởi vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bởi vì tiếng Đức là gì?
"bởi vì" trong tiếng Đức là da (liên từ), denn (liên từ), weil (liên từ).