TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

denn

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɛn/ giọng máy của trình duyệt

denn nghĩa là vì, bởi vì, vậy, thế.

Nghĩa của denn

Liên từ

  1. Vì, bởi vì. (biên soạn)

Tiểu từ

  1. Vậy, thế (trong câu hỏi: was ist denn los? — có chuyện gì vậy?) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với denn

  • Was machen denn alle nach der Schule? Mọi người làm gì sau giờ học?Tatoeba #13725681
  • Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #6326784
  • Wo hast du denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13462124
  • Wo habt ihr denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13462125
  • Wo haben Sie denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13462126
  • Wo hast du das denn her? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1256922
  • Wo ist denn diese „beliebige Taste“? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552244
  • Wo hast du die denn her? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2238210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ for; because; since; than
  • Phó từ so, then, ever, but, now; used for emphasis or to express interest, surprise or doubt, or in rhetorical questions; thus, so; expresses a consequence; see usage notes; then, after that, in that case; unless (marks a negatively exceptive clause, with subjunctive)

Câu hỏi thường gặp

denn nghĩa là gì?

denn (liên từ, tiểu từ) nghĩa là vì, bởi vì, vậy, thế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.