Bọ ngựa tiếng Đức là gì?
"bọ ngựa" trong tiếng Đức là die Gottesanbeterin (danh từ).
die Gottesanbeterin Danh từ · giống cái
/ˈɡɔ.təsˌ(ʔ)anˌbeː.tə.ʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọ ngựa, ngựa trời.
Xem đầy đủ từ "Gottesanbeterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bọ ngựa tiếng Đức là gì?
"bọ ngựa" trong tiếng Đức là die Gottesanbeterin (danh từ).